Bảng giá Taxi di chuyển tại Gia Lai năm 2022.

Grab Gia Lai – Taxi Gia Lai Giá Rẻ xin gửi đến Quý Khách Hàng bảng giá thuê xe taxi di chuyển trong tỉnh gia lai cũng như bảng giá từ gia lai đi đến các huyện của Kon Tum.

PLEIKU ⇔ HUYỆN GIA LAI CỰ LY DI CHUYỂN (KM)  CHI PHÍ 1 CHIỀU (VNĐ)  CHI PHÍ 2 CHIỀU (VNĐ)
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Chư Prông 35 510.000 660.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đức Cơ  51 660.000 850.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Chư Sê 39 510.000 660.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Chư pưh 56 750.000 950.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Phú Thiện 75 1.020.000 1.350.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Iapa  94 1.250.000 1.500.000
Taxi từ Pleiku – UBND Thị Xã Ayunpa 95 1.250.000 1.500.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Krongpa 138 1.500.000 1.850.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đăk Đoa  15 300.000 400.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Mangyang  33 515.000 700.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đăk Pơ 73 980.000 1.250.000
Taxi từ Pleiku – UBND Thị Trấn Kbang 94 1.250.000 1.500.000
Taxi từ Pleiku – UBND Thị Xã An Khê 87 1.200.000 1.400.000
Taxi từ Pleiku – UBND Thị Trấn Kongchoro 101 1.375.000 1.600.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Ia Grai  20 300.000 425.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Chư Păh 18 300.000 400.000
PLEIKU ⇔ HUYỆN KON TUM CỰ LY DI CHUYỂN (KM)  CHI PHÍ 1 CHIỀU (VNĐ)  CHI PHÍ 2 CHIỀU (VNĐ)
Taxi từ Pleiku – TP. Kon Tum 47 600.000 780.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đăk Hà 66 850.000 1.050.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đăk Tô  90 1.170.000 1.450.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Ngọc Hồi 112 1.350.000 1.600.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Đăk Glei 160 1.850.000 2.200.000
Taxi từ Pleiku – UBND Huyện Sa Thầy 75 980.000 1.200.000
Taxi từ Pleiku – Măng Đen 104 1.200.000 1.500.000

LƯU Ý :

  1. Đơn giá trên là đơn giá tạm tính, đã bao gồm phí đường bộ, không phát sinh chi phí ẩn. Áp dụng di chuyển trong ngày.
  2. Thời gian chờ cho chuyến đi 02 chiều với cự ly di chuyển dưới 90 km  tối đa là 150 phút. Quá 150 phút chờ, nếu phát sinh thêm thì áp dụng đơn giá đồng hồ chờ là 60.000 VNĐ/ tiếng thời gian chờ.
  3. Thời gian chờ cho chuyến đi 02 chiều với cự ly di chuyển trên 90 km  tối đa là 150 phút. Quá 150 phút chờ, nếu phát sinh thêm thì áp dụng đơn giá đồng hồ chờ là 45.000 VNĐ/ tiếng thời gian chờ.
  4. Bảng giá áp dụng cho xe 5 chỗ. đi tới trung tâm huyện. Trường hợp đi xa hơn xã thôn cách trung tâm giá thỏa thuận. Giá đã bao gồm phí cầu đường bến bãi. Khách đi xe 7 chỗ tùy xa gần giá sẽ giao động hơn xe 5 chỗ từ 100.000 – 400.000 VNĐ.
  5. Mọi chi tiết, xin liên hệ Tổng Đài Taxi Gia Lai 0348.714.715

Bài viết liên quan